Nghĩa chính
- Ứng biếntính từCreated by improvisation; impromptu; unrehearsed.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của improviseđộng từsimple past and past participle of improvise
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| improvised explosive devicedanh từ | danh từ | Thiết bị nổ tự chế |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc improvisedVí dụ
- .Charles đã ngẫu hứng đọc một bài phát biểu ngắn.
- .Động thái này mang tính ứng biến.
- .Họ đã ứng biến phần lớn lời thoại của mình.