Dịch

先

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: tiên
xiān

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. trước, trước tiêntrạng từbefore another action in time or order; first
  2. tạm, tạm thờitrạng từfor the time being; temporarily; for now
  3. lúc đầu, trước kiatrạng từat first; originally; in the past

Chữ và bộ thủ (character, radical)

先
xiāntiên
Bộ: 儿 · nhân (người (chân đi))6 nét
first, former, previous

Cụm từ (phrase)

先吃Ăn trước
先放着Cứ để tạm đó
先是Lúc đầu là
先走Đi trước
先生Thầy giáo, giáo viên
首先Đầu tiên, trước hết, trước tiên
先进Tiên tiến, hiện đại
先后Trước và sau, thứ tự ưu tiên

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Cố
  1. Cố, quá cố(prefix) my late (in referring to deceased relatives older than oneself)

Ví dụ

  • 。Bạn có thể vào bồn tắm trước.
  • ,.Khi cả đội tiến vào, đội trưởng đi đầu.
  • 。Phòng bệnh hơn chữa bệnh.

AI