先
HSK1
Hay gặpHán-Việt: tiên
xiān
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- trước, trước tiêntrạng từbefore another action in time or order; first
- tạm, tạm thờitrạng từfor the time being; temporarily; for now
- lúc đầu, trước kiatrạng từat first; originally; in the past
Chữ và bộ thủ (character, radical)
先
xiāntiên
Bộ: 儿 · nhân (người (chân đi))6 nét
first, former, previousCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Cố
- Cố, quá cố(prefix) my late (in referring to deceased relatives older than oneself)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Bạn có thể vào bồn tắm trước.
- ,.Khi cả đội tiến vào, đội trưởng đi đầu.
- 。Phòng bệnh hơn chữa bệnh.