primero
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Hay gặp/pɾiˈmeɾo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- đầu tiên, thứ nhấttính từA1Coming before all others in time, order, or importance.
- trước tiên, trước hếttrạng từA1Before doing anything else; at the beginning.
- người đầu tiên, cái đầu tiêndanh từA2The first person or thing in a group or sequence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- primeroDạng gốc (base form)
- primerosSố nhiều (plural)
- primerísimoSo sánh nhất (superlative)
- primeritoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- primerasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- primeraGiống cái (feminine)
- before a noun primerGiống đực (masculine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| primero que nada | Trước hết | |
| lo primero | Điều đầu tiên | |
| de primerotrạng từ | trạng từ | Đầu tiên |
| primero Diosthán từ | thán từ | Hy vọng; Chúa sẵn lòng |
| ir de primerođộng từ | động từ | Dẫn đầu leo núi |
| lo primero es lo primerocụm từ | cụm từ | Việc quan trọng trước hết, trước sau phải tính |
| Río Primero | Một tỉnh của Córdoba, Argentina | |
| primero espadadanh từ | danh từ | Đấu sĩ hàng đầu |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 2
Tổ hợp primero
- one of the five bids in the card game of Primero, consisting of a combination of four cards in the hand
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- , .Đầu tiên tôi đi xe buýt, sau đó tôi đi tàu điện ngầm.
- .Đó sẽ là điều đầu tiên tôi làm vào sáng mai.
- .Tôi là người đầu tiên ủng hộ một đề xuất như vậy.