Nghĩa chính
- Quyền, tạm quyền, tạm thờitrạng từkhông so sánh (not comparable)In or for the meantime; temporarily.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ad interim copyrightdanh từ | danh từ | Bản quyền ngắn hạn đặc biệt có hiệu lực trong 5 năm kể từ ngày xuất bản lần đầu tiên, áp dụng cho một số sách và tạp chí định kỳ bằng tiếng Anh |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhad interim“in the meantime”
Ví dụ
- d'affaires _đại diện lâm thời
- _quyền thủ tướng