Dịch

ad interim

trạng từ (adverb)
US/ˌeɪˈdi ˈɪntɚəm/

Nghĩa chính

  1. Quyền, tạm quyền, tạm thờitrạng từkhông so sánh (not comparable)In or for the meantime; temporarily.

Cụm từ (phrase)

ad interim copyrightdanh từBản quyền ngắn hạn đặc biệt có hiệu lực trong 5 năm kể từ ngày xuất bản lần đầu tiên, áp dụng cho một số sách và tạp chí định kỳ bằng tiếng Anh

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhad interim“in the meantime”

Ví dụ

  • d'affaires _đại diện lâm thời
  • _quyền thủ tướng

AI