Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Mất hiệu lựcdanh từA temporary failure; a slip.
- Sự sa sút, sự suy giảmdanh từA decline or fall in standards.
- Sự gián đoạn, quãng ngắtdanh từA pause in continuity.
- Suy thoái, lụi tànđộng từnội động từ (intransitive)To fall away gradually; to subside.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- lapse (from sth)bỏ (tín ngưỡng/đạo gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lapse in concentration | Sự mất tập trung tạm thời | |
| lapse in security | Sự lơ là an ninh | |
| lapse into something | Chìm vào cái gì | |
| lapse of judgment | Sai sót trong phán đoán | |
| lapse of memory | Sự đãng trí tạm thời | |
| lapse of time | Khoảng thời gian trôi qua | |
| time-lapsetính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến một kỹ thuật trong đó việc phơi sáng được thực hiện ở khoảng thời gian ít hơn bình thường để khi phát lại, quá trình chậm tự nhiên có thể được xem ở tốc độ nhanh hơn |
| anti-lapsetính từ | tính từ | Liên quan đến một đạo luật bãi bỏ quy định thông luật rằng nếu người được di chúc tài sản chết trước người lập di chúc thì món quà sẽ không có hiệu lực |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 4
Khoảng thời gian
- Khoảng thời gian, quãng thời gianAn interval of time between events.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc lapseNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạilaps
- từ tiếng Latinhlāpsus
Cùng gốc (doublet)lapsus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- lỗ hổng an ninh
- , Việc trượt dài vào lười biếng diễn ra êm đềm và khó nhận thấy, vì đó đơn thuần chỉ là sự ngừng trệ hoạt động
- Bacon đã bằng lòng chờ đợi dòng thời gian trôi qua nhiều thế kỷ để nhận lấy danh tiếng mà ông kỳ vọng