Dịch

lapse

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Mất hiệu lựcdanh từA temporary failure; a slip.
  2. Sự sa sút, sự suy giảmdanh từA decline or fall in standards.
  3. Sự gián đoạn, quãng ngắtdanh từA pause in continuity.
  4. Suy thoái, lụi tànđộng từnội động từ (intransitive)To fall away gradually; to subside.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lapseNguyên thể (infinitive)
  2. lapsesSố nhiều (plural)
  3. lapsedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lapsingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • lapse (from sth)bỏ (tín ngưỡng/đạo gì)

Cụm từ (phrase)

lapse in concentrationSự mất tập trung tạm thời
lapse in securitySự lơ là an ninh
lapse into somethingChìm vào cái gì
lapse of judgmentSai sót trong phán đoán
lapse of memorySự đãng trí tạm thời
lapse of timeKhoảng thời gian trôi qua
time-lapsetính từ, danh từLiên quan đến một kỹ thuật trong đó việc phơi sáng được thực hiện ở khoảng thời gian ít hơn bình thường để khi phát lại, quá trình chậm tự nhiên có thể được xem ở tốc độ nhanh hơn
anti-lapsetính từLiên quan đến một đạo luật bãi bỏ quy định thông luật rằng nếu người được di chúc tài sản chết trước người lập di chúc thì món quà sẽ không có hiệu lực

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 4
Khoảng thời gian
  1. Khoảng thời gian, quãng thời gianAn interval of time between events.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự sa sút
Sa vào tà thuyết

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạilaps
  2. từ tiếng Latinhlāpsus

Cùng gốc (doublet)lapsus

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • lỗ hổng an ninh
  • , Việc trượt dài vào lười biếng diễn ra êm đềm và khó nhận thấy, vì đó đơn thuần chỉ là sự ngừng trệ hoạt động
  • Bacon đã bằng lòng chờ đợi dòng thời gian trôi qua nhiều thế kỷ để nhận lấy danh tiếng mà ông kỳ vọng

AI