Nghĩa chính
- Sự gián đoạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of interrupting, or the state of being interrupted.
- Sự ngắt lời, sự xen ngangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)the act of breaking into someone else’s speech.
- Khoảng gián đoạn, thời gian gián đoạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A time interval during which there is a cessation of something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- interruptionDạng gốc (base form)
- interruptionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- interruption to sthsự gián đoạn đối với cái gìThe birth of her son was a minor interruption to her career.Việc sinh con là một sự gián đoạn nhỏ đối với sự nghiệp của cô ấy.
- interruption in sthsự gián đoạn trong cái gìThere's been an interruption in the power supply.Đã có một sự gián đoạn trong việc cung cấp điện.
- without interruptionkhông bị gián đoạnI managed to work for two hours without interruption.Tôi đã cố gắng làm việc trong hai giờ mà không bị gián đoạn.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brief interruption | Sự gián đoạn ngắn | |
| cause an interruption | Gây gián đoạn | |
| constant interruption | Sự ngắt lời liên tục | |
| frequent interruption | Sự gián đoạn thường xuyên | |
| without interruption | Không bị gián đoạn | |
| self-interruptiondanh từ | danh từ | Hành động tự gián đoạn |
| power interruptiondanh từ | danh từ | Mất điện |
| interruption sciencedanh từ | danh từ | Nghiên cứu khoa học liên ngành về mức độ ảnh hưởng của sự gián đoạn đến hiệu suất của con người và cách giảm thiểu những gián đoạn này |
Ví dụ
- . " ", " "[…] .Bí mật bẩn thỉu của internet là tất cả sự xao nhãng và gián đoạn này đều mang lại lợi nhuận khổng lồ. Các công ty web thích khoe khoang về việc tạo ra nội dung hấp dẫn, hoặc cung cấp các dịch vụ giúp bạn cập nhật những gì bạn bè đang làm và vân vân.
- .Chúng tôi xin lỗi vì sự gián đoạn này.
- .Chúng tôi xin lỗi vì sự gián đoạn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc interruptionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiinterrupcioun
- từ tiếng Pháp cổinterrupcion
- từ tiếng Latinhinterruptio
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- corteTiếng Tây Ban Nhatương đương