Dịch

slip

B1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 45 nghĩa
  1. trượt, tuộtđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To slide accidentally, lose balance, or move out of place.
  2. lỡ lời, sơ suấtđộng từB1nội động từ (intransitive)To accidentally reveal a secret or make a small mistake.
  3. lẻn, lướt điđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To move or leave quietly and quickly to avoid being noticed.
  4. sai sót, lỗi lầmdanh từB1A small accidental mistake or error in action or speech.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. slipNguyên thể (infinitive)
  2. slipsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. slippedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. slipt (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. slippingPhân từ I (present participle)

Phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • slip on sthtrượt trên cái gìHe slipped on a bar of soap in the shower room.Anh ấy trượt trên một bánh xà phòng trong phòng tắm.
  • slip overngã trượtShe slipped over on the ice and broke her leg.Cô ấy ngã trượt trên băng và gãy chân.
  • slip sth + adv./prep.lẻn đưa cái gì + adv./prep.Anna slipped her hand into his.Anna lẻn đưa tay vào tay anh ấy.
  • slip sth to sblẻn đưa cái gì cho aiThey'd slipped some money to the guards.Họ đã lẻn đưa tiền cho mấy tên gác.
  • slip sb sthlẻn đưa ai cái gìThey'd slipped the guards some money.Họ đã lẻn đưa mấy tên gác một ít tiền.
  • slip from sth to sthtừ cái gì xuống cái gìPre-tax profits slipped from $3.9 million to $3.7 million,.Lợi nhuận trước thuế từ 3,9 triệu xuống 3,7 triệu.

45 nghĩa khác

Động từ (verb) 10
Danh từ (noun) 35
Trật
  1. nội động từ (intransitive)Trật, lệchTo move or fly (out of place); to shoot; often with out, off, etc.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phạm sai lầm
Lỡ lời

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạislippen
  2. từ tiếng Hạ Đức trung đạislippen
  3. từ tiếng Saxon cổ*slippian
danh từ
  1. từ tiếng Hà Lan trung đạislippe
  2. từ tiếng Hạ Đức trung đạislippe
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*slīban“to split”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạislyp
  2. từ tiếng Anh cổslyp
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*sleupan

Ví dụ

  • , , ?Có kẻ lỡ lời trong lời nói, nhưng không phải từ trái tim, và ai là người chưa từng phạm lỗi bằng lưỡi của mình?
  • , .Tôi đã bắt được tên trộm, nhưng hắn đã lách khỏi tay tôi và chạy mất.
  • The Cottagers had previously gone eight games without a win and had slipped into the relegation zone over Christmas, with boss Hughes criticised by fans after their 3-1 home defeat by fellow basement battlers West Ham on Boxing Day.Cottagers trước đó đã trải qua tám trận không thắng và rơi xuống nhóm xuống hạng trong dịp Giáng sinh, với việc huấn luyện viên Hughes bị người hâm mộ chỉ trích sau trận thua 1-3 trên sân nhà trước đối thủ cùng nhóm cuối bảng West Ham vào ngày Boxing Day.

AI