Dịch

desliz

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/desˈliθ/

Nghĩa chính

  1. Sơ suất, lỡ lờidanh từslip, lapse
  2. Sai lầm, lỗi lầmdanh từblunder

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deslizDạng gốc (base form)
  2. deslicesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

desliz freudianodanh từSự trượt dốc của Freud

Ví dụ

  • .Bất kỳ ai cũng có thể mắc phải một sơ suất như thế.
  • , , .Một nỗi nghẹn ngào, một lần lỡ bước, một kẻ bất hạnh và một điều may mắn hòa quyện trong buổi hòa nhạc này.
  • , , , .Thôi nào, bình tĩnh, đừng lo, ai mà chẳng có lúc lỡ lầm và chuyện này cũng chẳng có gì nghiêm trọng cả.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sơ suất

AI