Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Sai lầm ngớ ngẩn, sơ suấtdanh từA clumsy or embarrassing mistake.
- Nước đi sai lầm, sơ suất chiến thuậtdanh từA very bad move, usually caused by some tactical oversight.
- Mắc sai lầm ngớ ngẩn, sơ suất lớnđộng từnội động từ (intransitive)To make a big mistake, especially when it is careless or stupid.
- Đi nước cờ sai lầm, đi sai chiến thuậtđộng từnội động từ (intransitive)To make a bad move, especially caused by tactical oversight.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- blunderNguyên thể (infinitive)
- blundersSố nhiều (plural)
- blunderedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- blunderingPhân từ I (present participle)
Cụm động từ (phrasal verb)
- blunderoutNói hớ, nói vô ý, nói không suy nghĩ (cái gì)
- blunderawayVì khờ mà bỏ lỡ, vì ngu dốt mà bỏ phí
- blunderuponNgẫu nhiên mà thấy, may mà thấy
Cụm từ khác (phrase)blunder yearsGiai đoạn tuổi trẻ mà khi nhìn lại, người ta thấy xấu hổthud and blunderCuộc phiêu lưu hoặc nỗ lực tích cực được đặc trưng bởi những sai sót, thường là hài hướccommit a blunderPhạm sai lầm ngớ ngẩnblunder away all one's chancesVì khờ mà bỏ lỡ mất những dịp maywinter blunderlandHội chợ Giáng sinh xứ sở mùa đông đáng thất vọng
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 5
Sự hỗn loạn
- Sự hỗn loạn, sự bối rối, sự náo độngConfusion; bewilderment; trouble; disturbance; clamour.
Ví dụ
- mắc sai lầm khi kê đơn thuốc
- đi hớ mất con xe
- bỏ lỡ nước chiếu hết trong một nước đi
Họ từ (word family)
cùng gốc blunder- blundererNgười khờ dạidanh từ
- blunderbussKiểu súng nạp đạn kiểu cũ và dạng súng ngắn thời kỳ đầu với nòng ngắn, cỡ nòng lớn đặc biệt loe ra ở mõm, do đó có thể bắn một lượng nhỏ đinh, đá, đạn, v.v. ở cự ly ngắndanh từ, động từ
- blunderyĐặc trưng hoặc được đánh dấu bởi những sai lầm ngớ ngẩn hoặc sai lầm; lộn xộn rồitính từ
- blunderfulCó khuynh hướng phạm sai lầmtính từ