Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Loài vật hú, khỉ húdanh từThat which howls, especially an animal such as a wolf or a howler monkey.
- Người khóc thuêdanh từA person hired to howl in mourning at a funeral.
- Sai lầm ngớ ngẩndanh từA painfully obvious mistake.
- Trò đùa hài hướcdanh từA hilarious joke.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- howlerDạng gốc (base form)
- howlersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| howler monkeydanh từ | danh từ | Loài khỉ Trung Mỹ và Nam Mỹ thuộc chi Alouatta, được chú ý vì tiếng kêu lớn của chúng |
| black howlerdanh từ | danh từ | Loài khỉ Tân thế giới, Alouatta caraya |
| ursine howlerdanh từ | danh từ | Loại khỉ hú, Alouatta arctoidea |
| come a howlercụm từ | cụm từ | (Thông tục) Ngã, té |
| calamity howlerdanh từ | danh từ | Anh chàng bi quan yếm thế luôn luôn kêu khổ |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Ngày lạnh thấu xương
- A bitterly cold day.
Họ từ (word family)
cùng gốc howlerNgôn ngữ khác
Ví dụ
- Jianmei . Jianmei .Tôi muốn cảm ơn Jianmei Piao từ Thư viện Đại học Stanford vì đã đọc toàn bộ bản dịch và đối chiếu với bản tiếng Trung. Jianmei đã phát hiện ra vài lỗi ngớ ngẩn mà tôi rất biết ơn.
- .Khỉ hú chủ yếu ăn lá cây.
- .Leonid nghe thấy tiếng khỉ hú ở đằng xa.