Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tiếng hú, tiếng trudanh từThe protracted, mournful cry of a dog, wolf or other canid; also of other animals.
- Tiếng hú, tiếng kêu lớndanh từAny similar sound.
- Tiếng kêu thảm thiết, tiếng khóc thandanh từA prolonged cry of distress or anguish; a wail.
- Hú, truđộng từTo utter a loud, protracted, mournful sound or cry, as dogs and wolves often do.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- howl (in/with sth)hú lên (vì cái gì)
- howl sthgào lên cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)howl at the moonDành nhiều thời gian và công sức một cách vô ích cho nỗ lực vô vọngwho keeps company with the wolf will learn to howlNgười có xu hướng tiếp thu những đặc điểm của những người mà họ kết giaohowl-roundPhản hồi (tiếng hú cường độ cao do vòng lặp giữa micrô và loa)go howl at the moonBiến đi; bị lạc; một sự sa thải thô lỗhowl down a speakerLa ó át tiếng một diễn giả (không để cho thính giả nghe)The eerie howl of the siren sent chills up her spineTiếng rít kỳ quái của cái còi làm cô ấy lạnh cả xương sống
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Kêu la thảm thiết
- Kêu la thảm thiết, hú khócTo utter a sound expressive of pain or distress; to cry aloud and mournfully; to lament; to wail.
Xuất hiện ở từ khác
- bayđồng nghĩahowl là tiếng hú chung, bay thường dùng cho chó săn
Họ từ (word family)
cùng gốc howlNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihowlen
- từ tiếng Anh cổ*hūlian
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hūilōn
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [.]Dan bắt đầu cảm thấy rất chán nản thì bất chợt tiếng hú kỳ quái của một con chó dingo vang lên.
- Tiếng gió hú
- / Environ'd , .Ta tưởng một quân đoàn ác quỷ đã vây quanh ta, và hú bên tai ta.