Dịch

howl

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈhaʊ̯l/US/ˈhaːl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Tiếng hú, tiếng trudanh từThe protracted, mournful cry of a dog, wolf or other canid; also of other animals.
  2. Tiếng hú, tiếng kêu lớndanh từAny similar sound.
  3. Tiếng kêu thảm thiết, tiếng khóc thandanh từA prolonged cry of distress or anguish; a wail.
  4. Hú, truđộng từTo utter a loud, protracted, mournful sound or cry, as dogs and wolves often do.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. howlNguyên thể (infinitive)
  2. howlsSố nhiều (plural)
  3. howledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. howlingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • howl (in/with sth)hú lên (vì cái gì)
  • howl sthgào lên cái gì

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Kêu la thảm thiết
  1. Kêu la thảm thiết, hú khócTo utter a sound expressive of pain or distress; to cry aloud and mournfully; to lament; to wail.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihowlen
  2. từ tiếng Anh cổ*hūlian
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hūilōn

Ví dụ

  • [.]Dan bắt đầu cảm thấy rất chán nản thì bất chợt tiếng hú kỳ quái của một con chó dingo vang lên.
  • Tiếng gió hú
  • / Environ'd , .Ta tưởng một quân đoàn ác quỷ đã vây quanh ta, và hú bên tai ta.

AI