Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
commit a blunder
Nghĩa chính
1
Phạm sai lầm ngớ ngẩn
Ví dụ
The
politician
committed
a
huge
blunder
during
the
debate
.
Vị chính trị gia đã phạm một sai lầm ngớ ngẩn trong cuộc tranh luận.
Xuất hiện ở từ khác
commit
kết hợp
phạm sai lầm ngớ ngẩn
AI
1
Phạm sai lầm ngớ ngẩn
1
Phạm sai lầm ngớ ngẩn
1
Phạm sai lầm ngớ ngẩn