Dịch

blooper

danh từ (noun)
UK/ˈbluː.pə/US/ˈblu.pɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sai lầm, một sai sótdanh từA blunder, an error.
  2. Quả bóng bay đập nhẹ vào người các cầu thủ trong sândanh từA fly ball that is weakly hit just over the infielders.
  3. Cảnh quay được quay phim hoặc quay video ghi lại một tai nạn hoặc sai sót gây cườidanh từA filmed or videotaped outtake that has recorded an amusing accident or mistake.
  4. Cánh buồm phía trước và phía sau có giàn treo đặt từ và phía sau cột buồm phía sau của một con tàu có giàn vuông; một kẻ đánh đòndanh từA gaff-rigged fore-and-aft sail set from and aft of the aftmost mast of a square-rigged ship; a spanker.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blooperDạng gốc (base form)
  2. bloopersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

blooper reeldanh từTổng hợp các cảnh quay có những sai sót và rủi ro thú vị xảy ra trong quá trình thực hiện một bộ phim hoặc chương trình truyền hình

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Súng phóng lựu M79 thời Việt Nam (do báo cáo đặc biệt)
  1. The Vietnam-era M79 grenade launcher (due to its distinctive report).

Ví dụ

  • , shot-put , , .
  • , ( ), .
  • . . . . .

AI