Dịch

fuckup

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sai lầm nghiêm trọngdanh từA serious mistake.
  2. Người liên tục mắc sai lầm; một người hay quậy phá rất nhiềudanh từOne who continually makes mistakes; a person who fucks up a lot.
  3. Người bị tổn thương về tinh thần hoặc cảm xúcdanh từA mentally or emotionally damaged person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fuckupDạng gốc (base form)
  2. fuckupsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .
  • .
  • ; nine-foot ; . , .

AI