Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sai lầm hoặc sai sótdanh từđếm được (countable)A mistake or error.
- Vết thương nhỏ, chẳng hạn như vết cắt hoặc vết bầm tímdanh từđếm được (countable)A minor injury, such as a cut or a bruise.
- Phândanh từkhông đếm được (uncountable)Feces.
- Phạm sai lầmđộng từnội động từ (intransitive)To make a mistake.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- boo-booNguyên thể (infinitive)
- boo-boosSố nhiều (plural)
- boo-booedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- boo-booingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| boo-boo busdanh từ | danh từ | Chiếc xe cứu thương |
| na-na na-na boo-boocụm từ | cụm từ | Lời chế nhạo hoặc hạ thấp, thường được sử dụng để biểu thị rằng người nói tin rằng mình đã đánh bại người nghe trong một cuộc thi hoặc giỏi hơn theo cách khác hoặc theo nghĩa chung; hoặc bày tỏ sự hài lòng vì người nghe đã nhận được một số hình phạt hoặc sự bất hạnh nhỏ được cho là đáng giá (nghĩa là schadenfreude) |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đại tiện
- ngoại động từ (transitive)To defecate.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápbobo“boo-boo”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , !
- , +5, , ( , ).
- “ , . . customer's , . . , .”