Dịch

boo-boo

danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈbu(ˌ)bu/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sai lầm hoặc sai sótdanh từđếm được (countable)A mistake or error.
  2. Vết thương nhỏ, chẳng hạn như vết cắt hoặc vết bầm tímdanh từđếm được (countable)A minor injury, such as a cut or a bruise.
  3. Phândanh từkhông đếm được (uncountable)Feces.
  4. Phạm sai lầmđộng từnội động từ (intransitive)To make a mistake.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boo-booNguyên thể (infinitive)
  2. boo-boosSố nhiều (plural)
  3. boo-booedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. boo-booingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

boo-boo busdanh từChiếc xe cứu thương
na-na na-na boo-boocụm từLời chế nhạo hoặc hạ thấp, thường được sử dụng để biểu thị rằng người nói tin rằng mình đã đánh bại người nghe trong một cuộc thi hoặc giỏi hơn theo cách khác hoặc theo nghĩa chung; hoặc bày tỏ sự hài lòng vì người nghe đã nhận được một số hình phạt hoặc sự bất hạnh nhỏ được cho là đáng giá (nghĩa là schadenfreude)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đại tiện
  1. ngoại động từ (transitive)To defecate.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápbobo“boo-boo”

Ví dụ

  • , , , , !
  • , +5, , ( , ).
  • “ , . . customer's , . . , .”

AI