Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fuckupable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có thể bị hỏng; có thể bị xáo trộn, bị hủy hoại hoặc bị phá hủy
tính từ
That can be fucked up; able to be messed up, ruined or destroyed.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
fuckupable
un
fuckupable
Ai đó hoặc thứ gì đó không thể bị xử lý được
tính từ, danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
fuck up
+
-able
Ví dụ
But
,
contrary
to
Steve's
assertion
,
it
is
fuckupable
,
especially
if
you're
unfamiliar
with
sheet
gelatin
.
Juliet
is
running
all
over
her
room
,
doing
some
royally
fuckupable
shit
.
AI
1
Có thể bị hỏng
1
Có thể bị hỏng
1
Có thể bị hỏng