Dịch

fuck up

thán từ (interjection)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Dạng tỉnh lược của shut the fuck upthán từEllipsis of shut the fuck up.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fuck upDạng gốc (base form)
  2. fuck upsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

shut the fuck upCâm mồm lại
fuck-upperdanh từKẻ khốn nạn

8 nghĩa khác

Động từ (verb) 8
Làm hỏng
  1. nội động từ (intransitive)Làm hỏng, phạm sai lầmTo make a mistake, to go wrong.
  2. ngoại động từ (transitive)Làm hỏng, phá hỏng, làm rối tungTo botch or make a mess of.
  3. ngoại động từ (transitive)Làm hỏng, phá hoại, gây thương tích nặngTo injure or damage badly.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Gây chấn thương tâm lý

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ", ." " .""Cho xin nguồn." "Nguồn của bố mày là bố mày tự nghĩ con mẹ nó ra."
  • ? .
  • .

AI