Dịch

misstep

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Bước đi sai lầm, sẩy chândanh từA step that is wrong, a false step.
  2. Sai sót, lỗi lầmdanh từAn error or mistake.
  3. Bước hụt, bước saiđộng từnội động từ (intransitive)To step badly or incorrectly.
  4. Sơ suất, mắc lỗiđộng từnội động từ (intransitive)To make an error or mistake.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. misstepNguyên thể (infinitive)
  2. misstepsSố nhiều (plural)
  3. missteppedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. missteppingPhân từ I (present participle)

Họ từ (word family)

cùng gốc misstep

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • […] , . .[...] mang nặng trên vai, anh không nghĩ đến chiều dài, chiều cao hay sự nhọc nhằn. Anh chỉ nhớ phải tránh sẩy chân và giữ đúng hướng đi.
  • .Bình luận của ông ấy là một sơ suất có thể khiến ông phải trả giá đắt.
  • .Bạn nhảy của tôi bước hụt và giẫm lên ngón chân tôi.

AI