misstep
C1danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Bước đi sai lầm, sẩy chândanh từA step that is wrong, a false step.
- Sai sót, lỗi lầmdanh từAn error or mistake.
- Bước hụt, bước saiđộng từnội động từ (intransitive)To step badly or incorrectly.
- Sơ suất, mắc lỗiđộng từnội động từ (intransitive)To make an error or mistake.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- misstepNguyên thể (infinitive)
- misstepsSố nhiều (plural)
- missteppedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- missteppingPhân từ I (present participle)
Họ từ (word family)
cùng gốc misstepTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- […] , . .[...] mang nặng trên vai, anh không nghĩ đến chiều dài, chiều cao hay sự nhọc nhằn. Anh chỉ nhớ phải tránh sẩy chân và giữ đúng hướng đi.
- .Bình luận của ông ấy là một sơ suất có thể khiến ông phải trả giá đắt.
- .Bạn nhảy của tôi bước hụt và giẫm lên ngón chân tôi.