Dịch

bloop

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Thổi bong bóng khí hoặc trượt trong nước một cách rõ ràngđộng từTo blow air bubbles or audibly slosh about in water.
  2. Thực hiện một cú đánh ngay bên ngoài sânđộng từTo make a hit just beyond the infield.
  3. Tạo ra âm thanh bíp nhỏđộng từTo produce a low-pitched beeping sound.
  4. Tiếng cá thổi bong bóng khí trong nướcdanh từThe sound of a fish blowing air bubbles in water.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bloopNguyên thể (infinitive)
  2. bloopsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. bloopedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bloopingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

blooper reeldanh từTổng hợp các cảnh quay có những sai sót và rủi ro thú vị xảy ra trong quá trình thực hiện một bộ phim hoặc chương trình truyền hình

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 3
Che các mối nối trong băng nhạc để loại bỏ tiếng ồn không mong muốn mà chúng có thể tạo ra
  1. ngoại động từ (transitive)To cover up splices in a soundtrack tape to eliminate the unwanted noise they may produce.

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

Ví dụ

  • , , .
  • , .
  • , three-year-old Reader’s .

AI