Dịch

fluff

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/flʌf/AU/flɐf/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. Tơ, lông tơ, bôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Anything light, soft or fuzzy, especially fur, hair, feathers.
  2. Điều vô bổ, chuyện nhảm nhí, phù phiếmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Anything inconsequential or superficial.
  3. Nói hụt, lỡ lời, vấp thoạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A lapse or mistake, especially a mistake in an actor's lines.
  4. Làm cho xốp, đánh tơiđộng từngoại động từ (transitive)To make something fluffy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fluffNguyên thể (infinitive)
  2. fluffsSố nhiều (plural)
  3. fluffedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fluffingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fluff sthlàm hỏng cái gì, làm sai cái gì
  • fluff sth (out/up)làm phồng/xù cái gì (lên)

15 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 8
Tã vải
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cloth diaper.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tơ
Nói hụt
Trở nên xốp

Nguồn gốc (etymology)

fluepuff

  1. từ West Flemishvluwe
  2. từ tiếng Phápvelu“hairy, furry”
  3. từ tiếng Latinhvillūtus“having shaggy hair”

Ví dụ

  • [] , , hundred-legged , , .Khi đi dạo trên đồng ruộng, ở phía Berwick, tôi có thể thấy những làn khói trắng nhỏ báo hiệu con quái vật trăm chân kỳ lạ này, ăn than và mang trong bụng ngàn người, cứ bò mãi qua biên giới.
  • . .Bài báo đó cơ bản chỉ là một đống nhảm nhí. Nó chẳng nói lên điều gì thực chất cả.
  • .Con mèo xù đuôi lên.

AI