Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fluffle
danh từ
(noun)
động từ
(verb)
UK
/ˈ
f
l
ʌ
.
f
ə
l
/
Nghĩa chính
1
Nhóm thỏ
danh từ
A group of rabbits.
2
To fluff up.
chưa dịch
động từ
ngoại động từ
(transitive)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
fluffle
Nguyên thể
(infinitive)
fluffle
s
Số nhiều
(plural)
fluffle
d
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
fluffl
ing
Phân từ I
(present participle)
Ví dụ
Overhead
,
the
late-day
sky
wore
a
ruby
blush
and
puffy
clouds
scurried
east
like
a
fluffle
of
pink
rabbits
.
Graham
fluffled
his
fur
and
gave
Baggly
a
weak
smile
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
fluffle
fluffle
ss
Không có lông tơ
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
fluff
+
-le
AI
1
Nhóm thỏ
2
To fluff up
1
Nhóm thỏ
2
To fluff up
1
Nhóm thỏ
2
To fluff up