Dịch

dust

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 31 nghĩa
  1. Bụidanh từkhông đếm được (uncountable)Fine, dry particles of matter found in the air and covering the surface of objects, typically consisting of soil lifted up by the wind, pollen, hair, fiber debris, dead skin cells, etc.
  2. Bộtdanh từkhông đếm được (uncountable)Any substance reduced to fine particles; powder.
  3. Việc phủi bụidanh từđếm được (countable)The act of cleaning by dusting.
  4. Phủi bụiđộng từngoại động từ (transitive)To remove dust from.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dustNguyên thể (infinitive)
  2. dustsSố nhiều (plural)
  3. dustedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dustingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dust sthphủi bụi cái gìCould you dust the sitting room?Bạn phủi bụi phòng khách được không?
  • dust sth (+ adv./prep.)phủi cái gì (+ adv./prep.)
  • dust sth (with sth)rắc cái gì (bằng cái gì)

31 nghĩa khác

Danh từ (noun) 18
Động từ (verb) 13
Đất
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Earth, ground, soil, sediment.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidust
  2. từ tiếng Anh cổdūst“dust, dried earth reduced to powder; other dry material reduced to powder”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*dustą“dust”

Ví dụ

  • .Anh ấy dị ứng với bụi.
  • […] , , , doesn’t ?[…]một khi chúng bắt đầu đi học, ý tôi là bạn có thể dọn phòng một ngày, ngày hôm sau chỉ cần phủi bụi thôi, phải không?
  • .Chim tắm bụi.

AI