Nghĩa chính
Thêm 31 nghĩa- Bụidanh từkhông đếm được (uncountable)Fine, dry particles of matter found in the air and covering the surface of objects, typically consisting of soil lifted up by the wind, pollen, hair, fiber debris, dead skin cells, etc.
- Bộtdanh từkhông đếm được (uncountable)Any substance reduced to fine particles; powder.
- Việc phủi bụidanh từđếm được (countable)The act of cleaning by dusting.
- Phủi bụiđộng từngoại động từ (transitive)To remove dust from.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- dust sthphủi bụi cái gìCould you dust the sitting room?Bạn phủi bụi phòng khách được không?
- dust sth (+ adv./prep.)phủi cái gì (+ adv./prep.)
- dust sth (with sth)rắc cái gì (bằng cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
31 nghĩa khác
Danh từ (noun) 18
Động từ (verb) 13
Đất
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Earth, ground, soil, sediment.
Họ từ (word family)
cùng gốc dustNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidust
- từ tiếng Anh cổdūst“dust, dried earth reduced to powder; other dry material reduced to powder”
- từ tiếng German nguyên thủy*dustą“dust”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy dị ứng với bụi.
- […] , , , doesn’t ?[…]một khi chúng bắt đầu đi học, ý tôi là bạn có thể dọn phòng một ngày, ngày hôm sau chỉ cần phủi bụi thôi, phải không?
- .Chim tắm bụi.