Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Cây lau bụidanh từAn object, such as a cloth or a purpose-made soft and puffy pad or mitt, used for dusting surfaces etc.
- Người lau bụidanh từSomeone who dusts.
- Áo khoác dài rộngdanh từA loose-fitting long coat.
- Trục quay loại bỏ bụidanh từA revolving wire-cloth cylinder which removes the dust from rags, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dusterDạng gốc (base form)
- dustersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| feather dusterdanh từ | danh từ | Dụng cụ, theo truyền thống bao gồm một bó lông (đặc biệt là lông đà điểu) gắn vào tay cầm, dùng để loại bỏ bụi trên bề mặt |
| rug dusterdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với carpet beater |
| gas dusterdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với air duster |
| air dusterdanh từ | danh từ | Bình khí nén để làm sạch các thiết bị điện tử, v.v |
| fairy dusterdanh từ | danh từ | Các loài Calliandra eriophylla của cây bụi ở phía tây nam Hoa Kỳ và Mexico |
| carpet dusterdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với carpet beater |
| knuckle dusterdanh từ | danh từ | Loại vũ khí làm bằng kim loại đeo quanh đốt ngón tay giúp tăng cường lực tác động của cú đấm |
| computer dusterdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với air duster |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Máy tách bột cám
- A blowing machine for separating the flour from the bran.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc dusterVí dụ
- ?Bạn có cái chổi lau bụi không?
- .Con mèo đuổi theo cây chổi lông gà của tôi.
- .Một cô hầu phòng cầm chổi lau bụi đang đợi ngoài cửa.