Dịch

duster

B2danh từ (noun)
UK/ˈdʌstə/US/ˈdʌstɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Cây lau bụidanh từAn object, such as a cloth or a purpose-made soft and puffy pad or mitt, used for dusting surfaces etc.
  2. Người lau bụidanh từSomeone who dusts.
  3. Áo khoác dài rộngdanh từA loose-fitting long coat.
  4. Trục quay loại bỏ bụidanh từA revolving wire-cloth cylinder which removes the dust from rags, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dusterDạng gốc (base form)
  2. dustersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

feather dusterdanh từDụng cụ, theo truyền thống bao gồm một bó lông (đặc biệt là lông đà điểu) gắn vào tay cầm, dùng để loại bỏ bụi trên bề mặt
rug dusterdanh từĐồng nghĩa với carpet beater
gas dusterdanh từĐồng nghĩa với air duster
air dusterdanh từBình khí nén để làm sạch các thiết bị điện tử, v.v
fairy dusterdanh từCác loài Calliandra eriophylla của cây bụi ở phía tây nam Hoa Kỳ và Mexico
carpet dusterdanh từĐồng nghĩa với carpet beater
knuckle dusterdanh từLoại vũ khí làm bằng kim loại đeo quanh đốt ngón tay giúp tăng cường lực tác động của cú đấm
computer dusterdanh từĐồng nghĩa với air duster

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Máy tách bột cám
  1. A blowing machine for separating the flour from the bran.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ?Bạn có cái chổi lau bụi không?
  • .Con mèo đuổi theo cây chổi lông gà của tôi.
  • .Một cô hầu phòng cầm chổi lau bụi đang đợi ngoài cửa.

AI