polvo
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈpolbo/nguồn
Nghĩa chính
- Bụidanh từdust (fine, dry particles of matter found in the air and covering the surface of objects)
- Bộtdanh từpowder, dust (fine particles of a dry substance)
- Chuyện làm tình, cú xoạcdanh từfuck, screw (sexual intercourse)
- Phấn trang điểmdanh từsee polvos
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| echar un polvo | Làm tình | |
| en polvo | Dạng bột | |
| hecho polvo | Kiệt sức, mệt lử | |
| limpiar el polvo | Lau bụi | |
| oro en polvodanh từ | danh từ | Bụi vàng |
| polvo de arrozdanh từ | danh từ | Bột gạo |
| leche en polvodanh từ | danh từ | Sữa bột |
| azúcar en polvo | Đường đóng băng |
Ví dụ
- .Bởi vì ngươi là bụi đất và sẽ trở về với bụi đất.
- .Cầu thang bị bao phủ bởi bụi và rỉ sét.
- .Sau chuyến dã ngoại, anh ấy kiệt sức hoàn toàn.