Dịch

polvo

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈpolbo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bụidanh từdust (fine, dry particles of matter found in the air and covering the surface of objects)
  2. Bộtdanh từpowder, dust (fine particles of a dry substance)
  3. Chuyện làm tình, cú xoạcdanh từfuck, screw (sexual intercourse)
  4. Phấn trang điểmdanh từsee polvos

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. polvoDạng gốc (base form)
  2. polvosSố nhiều (plural)
  3. polveteDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. polvitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. polvazoDạng chỉ lớn (augmentative)

Cụm từ (phrase)

echar un polvoLàm tình
en polvoDạng bột
hecho polvoKiệt sức, mệt lử
limpiar el polvoLau bụi
oro en polvodanh từBụi vàng
polvo de arrozdanh từBột gạo
leche en polvodanh từSữa bột
azúcar en polvoĐường đóng băng

Ví dụ

  • .Bởi vì ngươi là bụi đất và sẽ trở về với bụi đất.
  • .Cầu thang bị bao phủ bởi bụi và rỉ sét.
  • .Sau chuyến dã ngoại, anh ấy kiệt sức hoàn toàn.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI