Dịch

powder

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈpaʊ.də(ɹ)/US/ˈpaʊ.dɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Bộtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fine particles which are the result of reducing a dry substance by pounding, grinding, or triturating, or the result of decay; dust.
  2. Tác phẩm thơ sâu sắc, thơ giàu cảm hứngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mixture of fine dry, sweet-smelling particles applied to the face or other body parts, to reduce shine or to alleviate chaffing.
  3. Phấn trang điểm, phấn nềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of powder snow; light, dry, fluffy snow.
  4. Tuyết bột, tuyết xốpđộng từngoại động từ (transitive)To reduce to fine particles; to pound, grind, or rub into a powder.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. powderNguyên thể (infinitive)
  2. powdersSố nhiều (plural)
  3. powderedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. powderingPhân từ I (present participle)
  5. powdererNgười làm (agent noun)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • powder sthrắc bột lên cái gì

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 5
Bột
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An explosive mixture used in gunnery, blasting, etc.; gunpowder.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipoudre
  2. từ tiếng Pháp cổpoudre
  3. từ tiếng Latinhpulverem

Cùng gốc (doublet)pulver

Ví dụ

  • , , , , , .Cô ấy tỏa hương hoa violet, có đôi bàn tay ấm áp, mềm mại, nhưng cô ấy nhảy tuyệt vời, chuyển động êm như thủy triều dâng.
  • / .Ngươi thấy vùng tròn xung quanh đầy sao.
  • , . .Cô Gibson xuất hiện trong hội trường trống, mắt cô ấy mở to và hoảng sợ. Gã đàn ông nhỏ bé gây ra tất cả rắc rối với bức điện tín hát đã bỏ trốn.

AI