Dịch

powder blue

danh từ (noun)tính từ (adjective)
US/ˈpaʊ.dɚ ˈblu/

Nghĩa chính

  1. Xanh phấndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A very pale blue colour.
  2. Có màu xanh rất nhạttính từkhông so sánh (not comparable)Of a very pale blue colour.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. powder blueDạng gốc (base form)
  2. powder bluesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , .Cô ấy bước ra, trông rất cuốn hút trong bộ váy màu xanh phấn với phần tà váy dài.
  • , , powder-blue forage-cap, red-peaked .Đúng hơn nên nói rằng những quý bà này mặc trang phục theo phong cách quân đội, vì trang phục của họ không hề đồng nhất, một người mặc màu xanh phấn với cúc bạc và mũ ca-lô, người kia mặc màu nâu vàng với cúc vàng và chiếc mũ kepi vành đỏ đơn sơ nhất.

AI