Nghĩa chính
Thêm 28 nghĩa- Đồng bảngdanh từA unit of weight in various measurement systems.
- Dạng rút gọn của pound weightdanh từEllipsis of pound weight.
- Đơn vị đo lường cổdanh từVarious non-English units of measure.
- Đặt cược một bảngđộng từngoại động từ (transitive)To wager a pound on.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- pound at/against/on sthđập mạnh vào cái gìHeavy rain pounded on the roof.Mưa to đập mạnh vào mái nhà.
- pound away (at/against/on sth)đập liên tục (vào cái gì)The factory's machinery pounded away day and night.Máy móc của nhà máy đập liên tục ngày đêm.
- pound sb/sth (with sth)đập vào ai/cái gì (bằng cái gì)She pounded him with her fists.Cô ấy đập vào anh ấy bằng nắm đấm.
- pound sth (to/into sth)đập nát cái gì (thành cái gì)
- pound sthném bom tàn phá cái gì
- pound (out)vang lên inh ỏi (lên)
Cụm động từ (phrasal verb)
28 nghĩa khác
Danh từ (noun) 19
Động từ (verb) 9
Dạng rút gọn của pound mass
- Ellipsis of pound mass.
Ví dụ
- “ ,” . “ , .”Hắn xong đời rồi, Moocher nói một cách tàn nhẫn. Hắn chẳng nghe thấy gì đâu, tôi cá là vậy.
- , , .Và người nào có tâm trạng vui vẻ, khó mà không ví nó với chiến tích của người đàn ông dũng cảm nọ, người đã nghĩ đến việc nhốt lũ quạ bằng cách đóng cổng công viên của mình.
- ' . , , , , idee.Bà ta nắm cổ áo Lord James trong một nắm tay lớn và đập tay kia xuống bàn rồi nói liên hồi. Không ai hiểu rõ bà ta nói gì, vì bà ta chủ yếu lảm nhảm tiếng Thụy Điển, nhưng cũng đủ tiếng Anh để chúng tôi hiểu ý.
Họ từ (word family)
cùng gốc poundNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạipounde
- từ tiếng Anh cổ*pund“an enclosure”
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạipounen
- từ tiếng Anh cổpūnian“to pound, beat, bray, bruise, crush”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*pūn-“broken pieces, rubble”