pood
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Pútdanh từAn obsolete Russian unit of mass, equal to 40 Russian funt, or about 16.38 kg (approximately 36.11 pounds).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- poodDạng gốc (base form)
- poodsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| poodle clothdanh từ | danh từ | Loại vải xù xì (ban đầu là len), giống như lông của chó xù |
| poodle skirtdanh từ | danh từ | Chiếc váy nỉ rộng dài đến đầu gối có màu đậm đậm, có thiết kế được đính hoặc chuyển sang vải, nguyên gốc là của một chú chó poodle Pháp có kiểu tóc; phổ biến ở Mỹ vào những năm 1950 |
| poodle-fakerdanh từ | danh từ | Người đàn ông tìm kiếm xã hội nữ giới, đặc biệt là để thăng tiến về mặt xã hội hoặc nghề nghiệp |
| poodle shooterdanh từ | danh từ | Loại súng carbine xả hộp đạn cỡ nòng 5,56 mm |
| poodle-skirtedtính từ | tính từ | Mặc váy poodle |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Pút
- A Russian unit of mass used for kettlebells, now rounded off to 16 kg (about 35.274 pounds).
Họ từ (word family)
cùng gốc poodVí dụ
- 250,000 , 150,000 , .