Dịch

punt

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 19 nghĩa
  1. Thuyền thúngdanh từA narrow shallow boat, square at both ends, traditionally propelled by a pole.
  2. Cú đá bổng bóng rơidanh từA kick made by a player who drops the ball and kicks it before it hits the ground.
  3. Tiền cược, món cượcdanh từA bet or wager.
  4. Chèo bằng sào, chống sàođộng từTo propel a punt or similar craft by means of a pole.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. puntNguyên thể (infinitive)
  2. puntsSố nhiều (plural)
  3. puntedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. puntingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • punt (sth) (+ adv./prep.)bơi sào (cái gì) (+ adv./prep.)
  • punt sth (+ adv./prep.)sút cái gì (+ adv./prep.)

Cụm từ (phrase)

have a puntĐặt một ván cược
take a punt on somethingĐánh cược vào điều gì
take a puntĐánh cược, liều thử
punt-outdanh từCú đánh bóng được thực hiện từ đường biên ngang của một cầu thủ của đội đã chạm bóng vào đội của mình để bắt bóng công bằng, từ đó có thể thực hiện nỗ lực sút vào khung thành
punt gundanh từLoại súng ngắn rất lớn được sử dụng vào thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20 để bắn số lượng lớn chim nước cho các hoạt động thu hoạch thương mại và thể thao cá nhân
cunt-puntđộng từĐá vào háng (nữ)
drop puntdanh từCú đá được thực hiện bằng cách thả bóng và đá trước khi bóng chạm đất
punt poledanh từĐồng nghĩa với setting pole

19 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 11
Trò cá cược
  1. Trò cá cược, cờ bạcGambling, as a pastime, especially betting on horseraces or the dogs.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh cổpunt
  2. từ tiếng Latinhpontō“Gaulish flat-bottomed boat, pontoon”
  3. từ tiếng Hạ Đức trung đạipunte“ferry boat”
danh từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Pháppointe
  2. mượn từ tiếng Tây Ban Nhapunto“point”

Cùng gốc (doublet)pointpointepontopunctopunctum

danh từ
  1. mượn từ tiếng Irelandpunt
  2. từ tiếng Anh trung đạipund

Cùng gốc (doublet)funtpfundpoodpound

Ví dụ

  • ?Có ai muốn làm một ván cược ở trường đua Randwick không?
  • .Chúc tất cả các bạn một năm mới vui vẻ và thắng lớn trên chiếu bạc.
  • “ , Trump's , .[…]”Nhiều tháng trước, các nhà giao dịch đồng trên thế giới đã đánh một canh bạc rằng đề xuất áp thuế thị trường của Trump là thật chứ không phải lời nói suông.

AI