punctum
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đầu nhọn của bất kỳ phần nào của giải phẫu; một điểm hoặc khu vực nhỏ khácdanh từA sharp tip of any part of the anatomy; a point or other small area.
- Neume đại diện cho một giai điệu duy nhấtdanh từA neume representing a single tone.
- Chi tiết trong bức ảnh thu hút sự chú ý của người xem và gợi lên phản ứng cảm xúc hoặc kết nối cá nhân ngoài chủ đề dự địnhdanh từA detail in a photograph that captures the viewer's attention and evokes an emotional response or personal connection beyond the intended subject.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- punctumDạng gốc (base form)
- punctae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- punctumsSố nhiều (plural)
- puncta (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| punctum stansdanh từ | danh từ | Vũ trụ Ptolemaic tĩnh |
| punctum delensdanh từ | danh từ | Dấu chấm đặt phía trên một chữ cái để cho biết đó là lỗi sao chép và cần được bỏ qua |
| punctum caecumdanh từ | danh từ | Điểm mù trong mắt |
| punctum saliensdanh từ | danh từ | Trái tim nguyên thủy trong phôi thai, hiện ra như một điểm đang đập |
| punctum remotumdanh từ | danh từ | Điểm xa |
| lacrimal punctumdanh từ | danh từ | Lỗ nhỏ ở rìa mỗi mí mắt, qua đó các ống dẫn lệ dẫn chất lỏng từ mắt đến túi lệ |
| punctum proximumdanh từ | danh từ | Điểm gần |
| punctum vasculosumdanh từ | danh từ | Các giọt máu nhỏ được coi là một điểm trong các phần của não |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , .
- ( ) ( ) ; image's […]