Dịch

punctum saliens

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trái tim nguyên thủy trong phôi thai, hiện ra như một điểm đang đậpdanh từkhông đếm được (uncountable)The primordial heart in an embryo, appearing as a throbbing point.
  2. Điểm khởi đầu, nguồn; ý chínhdanh từkhông đếm được (uncountable)Starting point, source; gist.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , saliens, , , , , .
  • saliens , , , , […]

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhpunctum saliēns“leaping point”

AI