punctum saliens
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trái tim nguyên thủy trong phôi thai, hiện ra như một điểm đang đậpdanh từkhông đếm được (uncountable)The primordial heart in an embryo, appearing as a throbbing point.
- Điểm khởi đầu, nguồn; ý chínhdanh từkhông đếm được (uncountable)Starting point, source; gist.
Ví dụ
- , , saliens, , , , , .
- saliens , , , , […]
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhpunctum saliēns“leaping point”