Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cú đá được thực hiện bằng cách thả quả bóng xuống đất và đá khi nó nảy lêndanh từA kick made by dropping the ball on the ground and kicking it as it bounces up.
- Người tầm thường, đáng khinh hoặc không hợp thời trang; một kẻ thua cuộc; được sử dụng như một sự xúc phạm chungdanh từAn insignificant, contemptible or unfashionable person; a loser; used as a general insult.
- Cú đá vào đối phương được thực hiện bằng cách nhảy lên không trung và đá bằng cả hai chân trước khi rơi xuống đấtdanh từA kick to the opponent made by leaping into the air and kicking with both feet before dropping to the ground.
- Thả (một quả bóng) và đá nó sau khi nó chạm đấtđộng từngoại động từ (transitive)To drop (a ball) and kick it after it hits the ground.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- drop kickNguyên thể (infinitive)
- drop kicksSố nhiều (plural)
- drop kickedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- drop kickingPhân từ I (present participle)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Lao về phía (một vật thể hoặc người) và nhảy để tấn công mục tiêu bằng cả hai chân mở rộng
- ngoại động từ (transitive)To charge towards (an object or person) and jump to attack the target with both legs extended.
Ví dụ
- , 2003 ( Jonny's ), , . , , .
- ‘ , ,’ . “” “ ”. . ?’