punt-out
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cú đánh bóng được thực hiện từ đường biên ngang của một cầu thủ của đội đã chạm bóng vào đội của mình để bắt bóng công bằng, từ đó có thể thực hiện nỗ lực sút vào khung thànhdanh từA punt made from the goal line by a player of the side which has made a touchdown to one of his own side for a fair catch, from which an attempt to kick a goal may be made.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- punt-outDạng gốc (base form)
- punt-outsSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Quả phát bóng trở lại từ đường biên
- Quả phát bóng trở lại từ đường biên, sau khi bóng chạm tay. Nó đã được thay thế bằng lineout/line-outA kick back into play from the touch line, after the ball had gone into touch. It has been replaced by the lineout/line-out