Nghĩa chính
- Chó xù, chó poodledanh từA breed of dog originating in Europe as hunting dogs, and having heavy, curly coat in a solid color; their shoulder height indicates their classification as standard, medium, miniature, or toy.
- Kẻ luồn cúi, kẻ phục tùngdanh từA person servile towards someone whom they consider their superior.
- Mặc đồ thú giả lôngđộng từTo wear a partial fursuit, typically the head and hands, while showing one's skin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- poodleDạng gốc (base form)
- poodlesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| toy poodledanh từ | danh từ | Con chó xù nhỏ, có kích thước dưới 10 inch (28 cm) |
| standard poodledanh từ | danh từ | Con chó xù tương đối lớn, có kích thước hơn 15 inch (38 cm) |
| poodle skirtdanh từ | danh từ | Chiếc váy nỉ rộng dài đến đầu gối có màu đậm đậm, có thiết kế được đính hoặc chuyển sang vải, nguyên gốc là của một chú chó poodle Pháp có kiểu tóc; phổ biến ở Mỹ vào những năm 1950 |
| sod poodledanh từ | danh từ | Con chó thảo nguyên |
| poodle-fakerdanh từ | danh từ | Người đàn ông tìm kiếm xã hội nữ giới, đặc biệt là để thăng tiến về mặt xã hội hoặc nghề nghiệp |
| poodle clothdanh từ | danh từ | Loại vải xù xì (ban đầu là len), giống như lông của chó xù |
| poodle-skirtedtính từ | tính từ | Mặc váy poodle |
| poodle shooterdanh từ | danh từ | Loại súng carbine xả hộp đạn cỡ nòng 5,56 mm |
Ví dụ
- .Anh ấy đang vuốt ve con chó xù.
- ?Con chó xù của bạn đâu rồi?
- .Những con chó sói đồng cỏ đã giết con chó xù.
Họ từ (word family)
cùng gốc poodle- poodledomVương quốc hoặc phạm vi của chó xù (loại chó)danh từ
- poodleishGiống hoặc đặc trưng của một con chó xù (loại chó)tính từ
- poodlelikeGiống hoặc đặc trưng của một con chó xùtính từ
- spoodleDụng cụ nằm giữa thìa và muôi, thường được sử dụng để phủ nước sốt lên đế bánh pizzadanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
- từ tiếng ĐứcPudel
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha