Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người hầudanh từOne who is hired to perform regular household or other duties, and receives compensation. As opposed to a slave.
- Người phục vụ, người cống hiếndanh từOne who serves another, providing help in some manner.
- Tôi tớ Chúadanh từA person who dedicates themselves to God.
- Kẻ hèn mọndanh từA person of low condition or spirit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- servantDạng gốc (base form)
- servantsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- servant to sbngười hầu của aiShe was working as a servant to the Smith family.Cô ấy làm người hầu cho gia đình Smith.
- servant of sbngười hầu của aione of the servants of the king of Persiamột trong những người hầu của vua Ba Tư
- servant (to/of sth)người phục vụ (cho tổ chức gì)
- servant to/of sthcái gì bị chi phối bởi cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| civil servantdanh từ | danh từ | Công chức, viên chức |
| domestic servantdanh từ | danh từ | Người giúp việc nhà |
| faithful servant | Người hầu trung thành | |
| humble servant | Kẻ bầy tôi hèn mọn | |
| loyal servant | Tôi tớ trung thành | |
| public servantdanh từ | danh từ | Công chức |
| your servantdanh từ, đại từ | danh từ, đại từ | Dùng để chào hỏi, đặc biệt là với một quý cô |
| body servantdanh từ | danh từ | Người đầy tớ thân cận; một người phục vụ riêng |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Kẻ si tình
- A professed lover.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Người hầu
Họ từ (word family)
cùng gốc servantNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Trong nhà có ba người hầu, một quản gia và hai người giúp việc.
- , .Cô ấy là một người phục vụ rất đỗi khiêm nhường, những người nghèo trong thành phố này mang ơn cô rất nhiều nhưng cô không hề đòi hỏi điều gì.
- bầy tôi của Chúa Giê-xu
Xuất hiện ở từ khác
- harryđồng nghĩaRộng hơn; không chỉ người quét dọn.