Dịch

servant

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người hầudanh từOne who is hired to perform regular household or other duties, and receives compensation. As opposed to a slave.
  2. Người phục vụ, người cống hiếndanh từOne who serves another, providing help in some manner.
  3. Tôi tớ Chúadanh từA person who dedicates themselves to God.
  4. Kẻ hèn mọndanh từA person of low condition or spirit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. servantDạng gốc (base form)
  2. servantsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • servant to sbngười hầu của aiShe was working as a servant to the Smith family.Cô ấy làm người hầu cho gia đình Smith.
  • servant of sbngười hầu của aione of the servants of the king of Persiamột trong những người hầu của vua Ba Tư
  • servant (to/of sth)người phục vụ (cho tổ chức gì)
  • servant to/of sthcái gì bị chi phối bởi cái gì

Cụm từ (phrase)

civil servantdanh từCông chức, viên chức
domestic servantdanh từNgười giúp việc nhà
faithful servantNgười hầu trung thành
humble servantKẻ bầy tôi hèn mọn
loyal servantTôi tớ trung thành
public servantdanh từCông chức
your servantdanh từ, đại từDùng để chào hỏi, đặc biệt là với một quý cô
body servantdanh từNgười đầy tớ thân cận; một người phục vụ riêng

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Kẻ si tình
  1. A professed lover.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người hầu

Nguồn gốc (etymology)

serve-ant

  1. từ tiếng Anh trung đạiservaunt
  2. từ tiếng Pháp cổservant

Cùng gốc (doublet)sergeantservient

Ví dụ

  • , .Trong nhà có ba người hầu, một quản gia và hai người giúp việc.
  • , .Cô ấy là một người phục vụ rất đỗi khiêm nhường, những người nghèo trong thành phố này mang ơn cô rất nhiều nhưng cô không hề đòi hỏi điều gì.
  • bầy tôi của Chúa Giê-xu

AI