Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
body servant
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
b
ɒ
d
.
iː
ˈ
s
ɜː
v
ə
n
t
/
US
/ˈ
b
ɑ
.
d
i
ˈ
s
ɝ
v
ə
n
t
/
Nghĩa chính
1
Người đầy tớ thân cận; một người phục vụ riêng
danh từ
A close servant; a personal attendant.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
body servant
Dạng gốc
(base form)
body servant
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
He
called
one
of
his
body
servants
,
Anthony
Willoughby
,
the
son
of
Henry
VII's
lord
steward
,
to
bring
him
a
cup
of
ale
,
‘
for
I
have
this
night
been
in
the
midst
of
Spain
’.
AI
1
Người đầy tớ thân cận
1
Người đầy tớ thân cận
1
Người đầy tớ thân cận