Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Trung sĩdanh từA UK army rank with NATO code OR-6, senior to corporal and junior to warrant officer ranks.
- Trung sĩ, trung sĩ nhấtdanh từThe highest rank of noncommissioned officer in some non-naval military forces and police.
- Luật sư cao cấpdanh từA lawyer of the highest rank, equivalent to the doctor of civil law.
- Thị tùng hoàng giadanh từA title sometimes given to the servants of the sovereign.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sergeantDạng gốc (base form)
- sergeantsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| desk sergeantdanh từ | danh từ | Trung sĩ trực ban |
| drill sergeantdanh từ | danh từ | Trung sĩ huấn luyện |
| flight sergeant | Trung sĩ không quân | |
| police sergeantdanh từ | danh từ | Trung sĩ cảnh sát |
| sergeant majordanh từ | danh từ | Thượng sĩ cố vấn |
| staff sergeantdanh từ | danh từ | Trung sĩ nhất |
| sergeant fishdanh từ | danh từ | Loài cá, píntano (Abudefduf saxatilis), một loài cá thia |
| first sergeantdanh từ | danh từ | Trong Quân đội Hoa Kỳ, một hạ sĩ quan có cấp bậc trên trung sĩ hạng nhất và dưới trung sĩ; có cấp bậc ngang hàng với trung sĩ nhưng có quyền chỉ huy cao hơn |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Chấp pháp viên
- Chấp pháp viên, thừa phát lạiA bailiff.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc sergeantTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .. , , bác sĩ phẫu thuật thị tùng, tức là bác sĩ phẫu thuật phục vụ hoặc túc trực
- .Anh ấy là trung sĩ trung đội.
- , .Đợi đã nào, trung sĩ.