Dịch

sargento

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/saɾˈxento/nguồn

Nghĩa chính

  1. Trung sĩdanh từsergeant
  2. Cảo, vam kẹpdanh từclamp

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sargentoDạng gốc (base form)
  2. sargentosSố nhiều (plural)
  3. sargentónDạng chỉ lớn (augmentative)
  4. sargentasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. sargentaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

promover a sargentoThăng chức trung sĩ
sargento mayordanh từTrung sĩ
tordo sargentodanh từChim sáo cánh đỏ

Ví dụ

  • .Anh ấy thăng cấp lên trung sĩ.
  • .Lời khai của trung sĩ cảnh sát xác nhận rằng thẩm phán đã ra lệnh giết những cảnh sát đó.
  • .Một đại úy đứng trên một trung sĩ.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

AI