Dịch

clamp

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Cái kẹpdanh từA brace, band, or clasp for strengthening or holding things that are apart together.
  2. Kẹp mạch máu, kẹp phẫu thuậtdanh từAn instrument used to temporarily shut off blood vessels, etc.
  3. Khóa bánh xedanh từA parking enforcement device used to immobilise a car until it can be towed or a fine is paid; a wheel clamp.
  4. Kẹp chặt, kẹp lạiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To fasten in place or together with (or as if with) a clamp.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. clampNguyên thể (infinitive)
  2. clampsSố nhiều (plural)
  3. clampedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. clampingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • clamp A to Bkẹp A vào BClamp one end of the plank to the edge of the table.Kẹp một đầu tấm ván vào mép bàn.
  • clamp A and B (together)gắn chặt hai cái gì vào nhauClamp the two halves together until the glue dries.Gắn chặt hai nửa vào nhau cho đến khi keo khô.
  • clamp sth + adv./prep.giữ chặt cái gì + adv./prep.He had a pen clamped between his teeth.Anh ấy ngậm một cây bút giữa hai hàm răng.
  • clamp (sth) + adj.giữ chặt (cái gì) + adj.He clamped his mouth shut.Anh ấy ngậm chặt miệng lại.
  • be clampedbị giữ chặt bánh xeHer car had been clamped.Xe cô ấy bị giữ chặt bánh.

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 5
Đống nung
  1. Đống nung, lò đốngA pile of materials to be heated in a controlled way, stacked or heaped together with fuel so that the fire permeates the pile; the material of interest may be bricks to be fired, ore for roasting, coal for coking, or wood to be charcoalized.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Hà Lan trung đạiclamp
  2. từ tiếng German nguyên thủy*klampō“clamp, clasp, cramp”
danh từ, động từ

Từ tượng thanh

Ví dụ

  • [] , , . [.]Các bình gốm sẽ được xếp thành đống, phủ dăm gỗ và củi cành, đắp cỏ phủ kín lại thành hình vòm và để lại vài lỗ thông hơi xung quanh. Khi hoàn tất, đống nung sẽ được đốt lửa.
  • .Tôi chỉ mới đỗ xe ở đó năm phút mà xe của tôi đã bị khóa bánh rồi.
  • .Hãy siết chặt kẹp lại trước khi bạn bắt đầu cưa.

AI