Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Cái kẹpdanh từA brace, band, or clasp for strengthening or holding things that are apart together.
- Kẹp mạch máu, kẹp phẫu thuậtdanh từAn instrument used to temporarily shut off blood vessels, etc.
- Khóa bánh xedanh từA parking enforcement device used to immobilise a car until it can be towed or a fine is paid; a wheel clamp.
- Kẹp chặt, kẹp lạiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To fasten in place or together with (or as if with) a clamp.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- clamp A to Bkẹp A vào BClamp one end of the plank to the edge of the table.Kẹp một đầu tấm ván vào mép bàn.
- clamp A and B (together)gắn chặt hai cái gì vào nhauClamp the two halves together until the glue dries.Gắn chặt hai nửa vào nhau cho đến khi keo khô.
- clamp sth + adv./prep.giữ chặt cái gì + adv./prep.He had a pen clamped between his teeth.Anh ấy ngậm một cây bút giữa hai hàm răng.
- clamp (sth) + adj.giữ chặt (cái gì) + adj.He clamped his mouth shut.Anh ấy ngậm chặt miệng lại.
- be clampedbị giữ chặt bánh xeHer car had been clamped.Xe cô ấy bị giữ chặt bánh.
Cụm động từ (phrasal verb)
- clampdown onCó biện pháp ngăn chặn (cái gì); chấm dứt (cái gì đó); kiểm soát chặt chẽ hơn (cái gì); đối xử với (ai đó hoặc cái gì đó) khắc nghiệt hơn
- clampoffDừng hoặc hạn chế dòng chảy bằng (hoặc như thể bằng) một cái kẹp
- clampup(Từ lóng) Ngồi im thin thít, câm miệng lại
- clampdownChưa có nghĩa
Cụm từ khác (phrase)clamp down on somethingThắt chặt, trấn ápwheel clampKhóa bánh xeC-clampLà loại kẹp dùng để cố định tạm thời hai đồ vật lại với nhau trong nghề mộc và các nghề thủ công khácF clampLoại kẹp có hình chữ F viết hoarope clampCặp hàm kẹp để cố định đầu dâyhose clampThiết bị dùng để gắn và bịt kín ống vào khớp nối
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 5
Đống nung
- Đống nung, lò đốngA pile of materials to be heated in a controlled way, stacked or heaped together with fuel so that the fire permeates the pile; the material of interest may be bricks to be fired, ore for roasting, coal for coking, or wood to be charcoalized.
Họ từ (word family)
cùng gốc clampNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Hà Lan trung đạiclamp
- từ tiếng German nguyên thủy*klampō“clamp, clasp, cramp”
danh từ, động từ
Từ tượng thanh
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- [] , , . [.]Các bình gốm sẽ được xếp thành đống, phủ dăm gỗ và củi cành, đắp cỏ phủ kín lại thành hình vòm và để lại vài lỗ thông hơi xung quanh. Khi hoàn tất, đống nung sẽ được đốt lửa.
- .Tôi chỉ mới đỗ xe ở đó năm phút mà xe của tôi đã bị khóa bánh rồi.
- .Hãy siết chặt kẹp lại trước khi bạn bắt đầu cưa.