Dịch

vise

C1danh từ (noun)động từ (verb)
US/vaɪs/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Mỏ cặp, ê-tôdanh từAn instrument consisting of two jaws, closing by a screw, lever, cam, or the like, for holding work, as in filing.
  2. Thế kẹtdanh từA situation in which one's freedom of choice is constrained.
  3. Kẹp chặtđộng từTo clamp with or as with a vise.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. viseNguyên thể (infinitive)
  2. visesSố nhiều (plural)
  3. visedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. viseingPhân từ I (present participle)
  5. visingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Cái vít
  1. A screw.

Ví dụ

  • . , .Kẹp vòng này vào một cái ê-tô chắc chắn và xoắn hai đầu đều nhau thành một mảnh. Khi xoắn, hãy di chuyển dây để giữ cho ê-tô kẹp gần tay.
  • . . , .Tôi muốn biết điều gì sẽ xảy ra với chúng ta trong mười phút tới. Họ đã dồn chúng ta vào thế kẹt. Chúng ta tiêu rồi, Gall.
  • “ ,” . .“Cô gái của tôi đây rồi,” anh thì thầm. Anh với tay ra sau nâng từng chân cô lên để kẹp chặt đầu gối cô dưới cánh tay mình.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạivis
  2. từ tiếng Anglo-Normanvyz
  3. từ tiếng Pháp cổvis“screw”

Cùng gốc (doublet)withe

AI