Dịch

withe

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cành hoặc cành mảnh, mềm dẻo, đặc biệt khi được sử dụng làm dây buộc hoặc để buộc; một cái héodanh từA flexible, slender shoot or twig, especially when used as a band or for binding; a withy.
  2. Dải cành cây xoắndanh từA band of twisted twigs.
  3. Tay cầm đàn hồi cho một dụng cụ giúp bảo vệ bàn tay khỏi bị va đậpdanh từAn elastic handle to a tool to save the hand from the shock of blows.
  4. Liên kết với withesđộng từngoại động từ (transitive)To bind with withes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. witheNguyên thể (infinitive)
  2. withesSố nhiều (plural)
  3. withedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. withingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

green withedanh từVanilla claviculata.chưa dịch
wither-tiền tốChống lại; đổi lại; quầy tính tiền-; trái ngược với (với); theo hướng ngược lại (của hoặc tới); ngược lại

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Bộ phận gắn bằng sắt ở một đầu của cột hoặc cần
  1. Bộ phận gắn bằng sắt ở một đầu của cột hoặc cần, có một vòng để qua đó một cột hoặc cần khác được lắp ra và cố địnhAn iron attachment on one end of a mast or boom, with a ring, through which another mast or boom is rigged out and secured.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwithe
  2. từ tiếng Anh cổwiþþe“band, tie”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*wiþiz

Ví dụ

  • , , window-shutters;[…]
  • / / / , / ; / / .
  • mast-head, sliding-gunter royal-mast , .

AI