Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cành hoặc cành mảnh, mềm dẻo, đặc biệt khi được sử dụng làm dây buộc hoặc để buộc; một cái héodanh từA flexible, slender shoot or twig, especially when used as a band or for binding; a withy.
- Dải cành cây xoắndanh từA band of twisted twigs.
- Tay cầm đàn hồi cho một dụng cụ giúp bảo vệ bàn tay khỏi bị va đậpdanh từAn elastic handle to a tool to save the hand from the shock of blows.
- Liên kết với withesđộng từngoại động từ (transitive)To bind with withes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| green withedanh từ | danh từ | Vanilla claviculata.chưa dịch |
| wither-tiền tố | tiền tố | Chống lại; đổi lại; quầy tính tiền-; trái ngược với (với); theo hướng ngược lại (của hoặc tới); ngược lại |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Bộ phận gắn bằng sắt ở một đầu của cột hoặc cần
- Bộ phận gắn bằng sắt ở một đầu của cột hoặc cần, có một vòng để qua đó một cột hoặc cần khác được lắp ra và cố địnhAn iron attachment on one end of a mast or boom, with a ring, through which another mast or boom is rigged out and secured.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc witheNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwithe
- từ tiếng Anh cổwiþþe“band, tie”
- từ tiếng German nguyên thủy*wiþiz
Ví dụ
- , , window-shutters;[…]
- / / / , / ; / / .
- mast-head, sliding-gunter royal-mast , .