Nghĩa chính
- U vai (ngựa)danh từthường dùng số nhiều (usually plural)The part of the back of a four-legged animal that is between the shoulder blades; in many species the highest point of the body and the standard place to measure the animal's height.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- withersDạng gốc (base form)
- witherSố ít (singular)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fistulous withersdanh từ | danh từ | Viêm bao hoạt dịch huyết thanh ở ngựa bùng phát ra bên ngoài, tạo thành lỗ rò |
| my withers are unwrungcụm từ | cụm từ | Tôi không hề nao núng, tôi vẫn thn nhiên (mặc dù lời buộc tội... ) |
| wither-wrungtính từ | tính từ | Bị thương hoặc bị thương ở chỗ khô héo, như một con ngựa |
| wring one's withers | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc withersVí dụ
- . , .Bộ não giống như cơ bắp. Nếu bạn không rèn luyện nó, nó sẽ teo đi.
- , .Thời gian làm héo hoa hồng, nhưng làm mòn đi những chiếc gai.
- .Thứ gì mọc nhanh thì héo tàn nhanh chóng bấy nhiêu.