withering
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tàn phá, hủy diệt, áp đảotính từTending to destroy, devastate, overwhelm, or cause complete destruction.
- Suy giảm nhanh, lụi tàntính từDiminishing rapidly.
- Cay nghiệt, khinh miệt, làm bẽ mặttính từTending to make someone feel small; scornful in a mortifying way.
- Sự khô héo, sự tàn úadanh từThe process by which something withers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- witheringDạng gốc (base form)
- witheringsSố nhiều (plural)
- more witheringSo sánh hơn (comparative)
- most witheringSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| withering abalone syndromedanh từ | danh từ | Bệnh vi khuẩn của động vật có vỏ bào ngư |
| withering away of the statedanh từ | danh từ | Tình huống được đề xuất là trong một xã hội không giai cấp, mọi người tự quản lý mình như một công xã mà không cần chính phủ hay cơ quan thực thi pháp luật |
Ví dụ
- , , , . !đáng kinh ngạc là dưới làn đạn kết hợp tàn khốc như vậy, chiếc tàu khu trục nhật bản đã lập tức phát nổ và chìm chỉ trong chốc lát, thậm chí chưa kịp tung ra những quả ngư lôi long lance. chiến công đầu cho hải quân mỹ!
- .dân chơi có vẻ phớt lờ khối tài sản đang suy giảm nhanh chóng của mình khi hắn tiếp tục lối sống sa đọa.
- .anh ta đưa ra những nhận xét cay nghiệt về đối thủ của mình.
Họ từ (word family)
cùng gốc witheringNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha