Nghĩa chính
- Hom hemtính từShrivelled, shrunken or faded, especially due to lack of water.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- witheredDạng gốc (base form)
- more witheredSo sánh hơn (comparative)
- most witheredSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , roof-garden, […] flower-pots sun-baked .Ba chiếc ghế tựa kiểu tàu thủy, đều đã hỏng, là toàn bộ đồ đạc của khu vườn trên sân thượng này, cùng với […] trên một bờ tường có một hàng bốn chậu hoa bằng đất sét đỏ đầy bụi nung dưới nắng, từ đó những cọng cây xù xì, úa tàn nhô lên như những chi thể teo tóp của loài yêu tinh.
- .Cây cối đã héo rũ tàn lụi.
- .Hoa đã héo úa.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa