Nghĩa chính
- Giống như cái kẹp; giống như cái kẹptính từResembling a clamp; clamp-like.
- Khó sử dụng, vụng về, khó sử dụng hoặc điều khiển (tay)tính từunwieldy, clumsy, hard to wield or control (of hands).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- clampyDạng gốc (base form)
- more clampySo sánh hơn (comparative)
- most clampySo sánh nhất (superlative)