Dịch

clasp

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cái móc, khóa càidanh từđếm được (countable)A device with interlocking parts used for fastening things together, such as a fastener or a holder.
  2. Thanh cài huân chươngdanh từđếm được (countable)A bar or insignia on a medal ribbon, to either indicate an additional award of the medal, or the action or service for which it was awarded.
  3. Cái ôm chặt, cái bắt tay chặtdanh từkhông đếm được (uncountable)An embrace, a grasp, or handshake.
  4. Ôm chặt, nắm chặtđộng từngoại động từ (transitive)To take hold of; to grasp.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. claspNguyên thể (infinitive)
  2. claspsSố nhiều (plural)
  3. claspedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. claspingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • clasp sthnắm chặt cái gì
  • clasp sb/sth (+ adv./prep.)ôm chặt ai/cái gì (+ adv./prep.)
  • clasp sth (+ adv./prep.)cài cái gì (+ adv./prep.)

Cụm từ (phrase)

tie claspdanh từĐồng nghĩa với tie clip
clasp lockdanh từỔ khóa tự đóng hoặc cố định bằng lò xo
clasp brakedanh từLà loại phanh ép khối gang vào lốp của bánh xe lửa khi được kích hoạt; chúng có thể ở phía đối diện của bánh xe (khi nhìn từ bên cạnh)
clasp-knifedanh từCon dao gấp
clasp lockerdanh từDây buộc zip
clasp one's handscụm từĐan tay vào nhau
claspbract sedgedanh từCarex amplectens, một loài cây cói
stem-claspingtính từĐồng nghĩa với amplexicaul

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Khóa cài
  1. ngoại động từ (transitive)Khóa cài, bấm khóaTo shut or fasten together with, or as if with, a clasp.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiclaspe“metal catch or hook used to hold things together”
  2. từ tiếng Anh cổclyppan“clasp”

Ví dụ

  • !Tôi luôn gặp khó khăn khi mở khóa chiếc vòng cổ này!
  • .Anh ấy nắm lấy tay cô trong một cái siết chặt.
  • .Họ nắm chặt tay nhau và chia tay như những người bạn.

AI