Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
claspin
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Loại protein cụ thể; chức năng của nó ở người vẫn chưa được biết đến
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A particular protein; its function in humans is not yet known.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
claspin
claspin
g
Hành động mà một cái gì đó được thắt chặt
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
clasp
+
-in
Ví dụ
It
has
been
shown
that
claspin
positively
affects
the
survival
of
cancer
cells
.
AI
1
Loại protein cụ thể
1
Loại protein cụ thể
1
Loại protein cụ thể