Dịch

grip

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 19 nghĩa
  1. Nắm chặt; giữ chặtđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To take hold (of), particularly with the hand.
  2. Nắm bắt, giải quyết, đương đầuđộng từngoại động từ (transitive)To figuratively take hold of or grasp.
  3. Bao trùm, xâm chiếm, chi phốiđộng từngoại động từ (transitive)Of an emotion or situation: to have a strong effect upon.
  4. Sự nắm chặt, cách cầm, cái nắmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hold or way of holding, particularly with the hand.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gripNguyên thể (infinitive)
  2. gripsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. grippedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. grippingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • grip (on sb/sth)cái nắm (ai/cái gì)
  • grip (on sth)sự am hiểu (về cái gì)
  • grip sthnắm chặt cái gì‘Please don't go,’ he said, gripping her arm.Xin đừng đi,” anh ấy vừa nói vừa nắm chặt cánh tay cô ấy.
  • grip on to sthbám chặt vào cái gìShe gripped on to the railing with both hands.Cô ấy bám chặt vào thành lan can bằng cả hai tay.
  • grip sb/sthlàm say mê ai/cái gì
  • grip (sth)bám (vào cái gì)

19 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 17
Cuốn hút
  1. ngoại động từ (transitive)Cuốn hút, thu hút, lôi cuốnTo firmly hold the attention of.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nắm chặt

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigrippen
  2. từ tiếng Anh cổgrippan
  3. từ tiếng German nguyên thủy*gripjaną
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigrip
  2. từ tiếng Anh cổgrēp“a furrow, burrow”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*grōpiz“a furrow, groove”

Ví dụ

  • , .Chiếc vali đó nặng nên hãy nắm chặt vào tay cầm.
  • , .Chúng ta cần đương đầu với vấn đề này, chứ không phải nhắm mắt lại và hy vọng nó tự biến mất.
  • , .Khi mực nước bắt đầu dâng cao, tôi bị cơn hoảng loạn bao trùm.

AI