Dịch

grippy

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có khả năng cầm nắm chặt hoặc có xu hướng cầm nắm tốttính từHaving a tight grip, or tending to grip well.
  2. Bó tay, tham lam, keo kiệttính từTight-fisted, greedy, stingy.
  3. Kẹp chặt; hấp dẫntính từGripping; compelling.
  4. Bị ảnh hưởng hoặc liên quan đến bệnh cúm hoặc bệnh cúmtính từkhông so sánh (not comparable)Afflicted with, or relating to, grippe, or influenza.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grippyDạng gốc (base form)
  2. grippierSo sánh hơn (comparative)
  3. grippiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

grippy sockdanh từChiếc tất bệnh viện
grippy sock vacationdanh từBệnh nhân nội trú ở một cơ sở tâm thần
grippy sock jaildanh từCơ sở tâm thần
grippy sock hoteldanh từCơ sở tâm thần
grippy tapeChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc grippy

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

grip-y

tính từ

grippe-y

Ví dụ

  • , , .
  • , .
  • .

AI