grippiness
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trạng thái, chất lượng hoặc tình trạng có độ bámdanh từkhông đếm được (uncountable)The state, quality, or condition of being grippy.
- Tính keo kiệt, keo kiệtdanh từkhông đếm được (uncountable)Stinginess, miserliness.
- Trạng thái, chất lượng hoặc tình trạng bị ảnh hưởng hoặc cảm thấy như thể một người mắc bệnh cúm (cúm)danh từkhông đếm được (uncountable)The state, quality, or condition of being affected by or feeling as if one had the grippe (influenza).